greek mythology

greek mythology

Greek mythology is full of stories about gods and heroes.

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được):
- Thần thoại Hy Lạp: "Greek mythology" tập hợp các câu chuyện, truyền thuyết tín ngưỡng của người Hy Lạp cổ đại, giải thích về nguồn gốc thế giới, các vị thần, anh hùng, các hiện tượng tự nhiên. Đây một hệ thống thần thoại phong phú, ảnh hưởng sâu sắc đến văn hóa phương Tây.

dụ sử dụng
  • ( ấy bị hoặc bởi thần thoại Hy Lạp thích đọc về Zeus Hercules.)
  • (Thần thoại Hy Lạp thường các vị thần nữ thần can thiệp vào công việc của con người.)
  • (Nhiều câu chuyện phim ảnh hiện đại được lấy cảm hứng từ thần thoại Hy Lạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to draw from Greek mythology": lấy cảm hứng từ thần thoại Hy Lạp. (Tác giả lấy cảm hứng từ thần thoại Hy Lạp để tạo ra bộ truyện kỳ ảo sử thi của mình.)
  • "a figure from Greek mythology": một nhân vật trong thần thoại Hy Lạp. (Medusa một nhân vật nổi tiếng trong thần thoại Hy Lạp.)
  • "the pantheon of Greek mythology": các vị thần trong thần thoại Hy Lạp. (Các vị thần trong thần thoại Hy Lạp bao gồm những vị thần chính như Zeus, Hera Poseidon.)
Biến thể từ gần giống
  • Greek myth (danh từ): một câu chuyện thần thoại Hy Lạp cụ thể. (Thần thoại về Persephone một câu chuyện thần thoại Hy Lạp nổi tiếng.)
  • Mythology (danh từ): thần thoại nói chung (không chỉ riêng Hy Lạp). (Thần thoại Bắc Âu khác với thần thoại Hy Lạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Hellenic mythology: thần thoại Hy Lạp (mang tính học thuật hơn). (Thần thoại Hy Lạp được nghiên cứu trong các khóa học văn học cổ điển.)
  • Classical mythology: thần thoại cổ điển (bao gồm cả Hy Lạp La ). (Thần thoại cổ điển ảnh hưởng lớn đến nghệ thuật Phục hưng.)
Các cụm từ liên quan
  • Greek mythology thường không phrasal verbs đi kèm, nhưng có thể kết hợp với động từ như:
    • study Greek mythology: nghiên cứu thần thoại Hy Lạp.
      He decided to study Greek mythology in college. (Anh ấy quyết định nghiên cứu thần thoại Hy Lạp ở đại học.)
    • explore Greek mythology: khám phá thần thoại Hy Lạp.
      The museum exhibit explores Greek mythology through artifacts. (Triển lãm bảo tàng khám phá thần thoại Hy Lạp qua các hiện vật.)
Thành ngữ liên quan
  • an Achilles' heel: điểm yếu chí mạng (bắt nguồn từ thần thoại Hy Lạp về Achilles). (Sự thiếu kiên nhẫn điểm yếu chí mạng của anh ấy.)
  • a Herculean task: một nhiệm vụ cực kỳ khó khăn (bắt nguồn từ Hercules). (Dọn sạch toàn bộ ngôi nhà trong một ngày một nhiệm vụ khổng lồ.)
  • a Pandora's box: một nguồn gốc của rắc rối (bắt nguồn từ thần thoại về Pandora). (Mở cuộc điều tra đó sẽ giống như mở hộp Pandora.)